Từ Điền Kinh Thánh Giải Kinh Theo Nguyên Văn 原文解經字典 Bible Exegesis Dictionary
Kinh Thánh Bản Dịch Hê-brơ Chơi Chữ
 (Vietnamese Edition)

Hãy tìm hiểu và làm theo Lời Chúa 
  • Phước cho kẻ đọc cùng những kẻ nghe lời tiên tri nầy, và giữ theo điều đã viết ra đây. Vì thì giờ đã gần rồi... Thánh Linh và Vợ Mới cùng nói: "Hãy đến... khá nhận lấy nước sự sống cách nhưng không!" (Khải 1:3 & 22:17)
希伯來文雙關語聖經
 ​(Chinese Edition)

作個好學與行道者
  • 念這書上預言的和那些聽見又遵守其中所記載的,都是有福的,因為日期近了... 聖靈和新婦都說:「來!...可以白白取生命的水喝。」(啟1:3, 22:17)
Hebrew Word-Play Bible
 (English Edition)

Be A Bible Learner & Doer
  • ​Blessed is the one who reads and hears the Words of this prophecy, and the ones keeping the things written in it, for the time is near...  The Spirit & the Bride say, "Come... take of the Water of Life freely!" (Rev 1:3 & 22:17)

Kinh Thánh Hêb-Việt Giải Kinh Theo Nguyên Văn và Linh Ý (Heb-Vn Exegesis Bible) 
    Xuất Ê-díp-tô Ký (Exodus) - Chương:
< 1 > <2> <3> <4> <5> <6> <7> <8> <9> <10> <11> <12> <13> <14> <15> <16> <17> <18> <19> <20> <21> <22> <23> <24> <25> <26> <27> <28> <29> <30> <31> <32> <33> <34> <35> <36> <37> <38> <39> <40>

Xuất Ê-díp-tô Ký (Xuât ... Ký) - Chương 1:
   
Ðây là tên các con trai của Y-sơ-ra-ên, mỗi người đều dẫn người nhà mình đi với Gia-cốp đến xứ Ê-díp-tô:
2 Ru-bên, Si-mê-ôn, Lê-vi và Giu-đa; 3 Y-sa-ca, Sa-bu-lôn và Bên-gia-min; 4 Ðan, Nép-ta-li, Gát, và A-se.
Hết thảy những người bởi Gia-cốp sanh ra, được 70 người; Giô-sép đã ở tại xứ Ê-díp-tô.

6 Vả, Giô-sép và anh em người cùng mọi kẻ đồng đời đó đều chết hết. 7 Con cháu Y-sơ-ra-ên thêm nhiều lạ lùng, nẩy nở ra, và trở nên rất cường thạnh; cả xứ đều đầy dẫy.

8 Nhưng bấy giờ tại nước Ê-díp-tô, có một vua mới lên ngôi, chẳng quen biết Giô-sép. 9 Vua phán cùng dân mình rằng: Nầy, dân Y-sơ-ra-ên đông và mạnh hơn chúng ta; 10 hè! ta hãy dùng chước khôn ngoan đối cùng họ, kẻo họ thêm nhiều lên, một mai nếu có cơn chinh chiến xảy đến, họ sẽ hiệp cùng quân nghịch đánh lại ta, và ra khỏi xứ chăng. 







  

Từ Điền Kinh Thánh Giải Kinh Theo Nguyên Văn 原文解經字典 Bible Exegesis Dictionary