Từ Điền Kinh Thánh Giải Kinh Theo Nguyên Văn 原文解經字典 Bible Exegesis Dictionary
Kinh Thánh Bản Dịch Hê-brơ Chơi Chữ
 (Vietnamese Edition)

Hãy tìm hiểu và làm theo Lời Chúa 
  • Phước cho kẻ đọc cùng những kẻ nghe lời tiên tri nầy, và giữ theo điều đã viết ra đây. Vì thì giờ đã gần rồi... Thánh Linh và Vợ Mới cùng nói: "Hãy đến... khá nhận lấy nước sự sống cách nhưng không!" (Khải 1:3 & 22:17)
希伯來文雙關語聖經
 ​(Chinese Edition)

作個好學與行道者
  • 念這書上預言的和那些聽見又遵守其中所記載的,都是有福的,因為日期近了... 聖靈和新婦都說:「來!...可以白白取生命的水喝。」(啟1:3, 22:17)
Hebrew Word-Play Bible
 (English Edition)

Be A Bible Learner & Doer
  • ​Blessed is the one who reads and hears the Words of this prophecy, and the ones keeping the things written in it, for the time is near...  The Spirit & the Bride say, "Come... take of the Water of Life freely!" (Rev 1:3 & 22:17)
Từ Điển Giải Kinh Theo Nguyên Văn
Bible Exegesis Dictionary | 原文解經字典

H7225 רֵאשִׁית reashiyth x51

= đầu, đầu tiên, ban đầu x3 (Ban đầu [Chúa sáng tạo] Sáng 1:1; [Nhà nước Nim-rốt] sơ-lập, Sáng 10:10; Ban đầu [có Lời], Giăng 1:1), trái đầu mùa x11 (vật đầu mùa, Dân 18:12), con đầu lòng x2 (Sáng 49:3, Thi 78:51; [Hội Thánh] các Con Đầu Lòng, Hêb 12:23).​

= head n. (H7218), the first, chief, beginning x18 (In the beginning [God created], Ge 1:1; the beginning [of Nimrod's kingdom], Ge 10:10), first fruit x11 (Nu 18:12), first born x4 (Gen 49:3; Ps 78:51 cf [Church of] the Firstborn, Heb 12:23).

= 頭 (H7218) 初熟的 x13 (民18:12), 首 x5, 起初 x3 (起初[神創造天地], 創1:1), [寧錄國的]起頭 x3 (創10:10), 首先 x3, 頭生的 x2 (創49:3, 詩78:51; 諸長子[之教會], 來12:23). 


Từ Điền Kinh Thánh Giải Kinh Theo Nguyên Văn 原文解經字典 Bible Exegesis Dictionary